Xe Tải Van Foton – 2 Chỗ 950 kg
Giá bán : 260.000.000
khuyến mãi

Mua xe Xe Tải Van Foton - 2 Chỗ 950 kg

Tổng quan Xe Tải Van Foton - 2 Chỗ 950 kg

Góp mặt trong phân khúc tải van, nhà máy ô tô Trường Giang giới thiệu Xe Tải Van Foton với nhiều ưu điểm. Thương hiệu Foton từ nhà sản xuất ô tô lớn nhất Trung Quốc được tin tưởng cung cấp cho thị trường chiếc xe bền bỉ, hiệu quả cho khách hàng. Với ưu điểm của dòng tải Van Foton như lưu hành nội đô 24/24, thiết kế hiện đại kèm nhiều tiện ích sẽ tạo thêm cho thị trường một lựa chọn trong phân khúc xe tải Van.

Ngoại Thất Xe Tải Van Foton - 2 Chỗ 950 kg

Kiểu dáng xe thiết kế khí động học, giúp giảm sức cản gió, tiết kiệm nhiên liệu, xe có chiều rộng vượt trội so với đối thủ cạnh tranh, điều này cũng tương ứng với chiều rộng trong cabin được rộng hơn, giúp cho người lái ngồi thỏa mái khi tham gia giao thông.
- Cản trước của xe mang phong cách SUV, thời trang và năng động, mang đặc phong cách xe Châu Âu
- Lưới tản nhiệt 2 lớp giúp cho xe tản nhiệt nhanh chóng, giảm sức nóng động cơ
- Đầu xe được thiết kế nhô về phía trước và được thiết kế bằng nhiều vật liệu khác nhau, đảm bảo an toàn khi tham gia giao thông.
- Đèn xe được thiết kế tinh tế, sắc nét có độ sáng cao vì thế bạn có thể tự tin khi tham gia giao thông cho dù thời tiết không tốt.
- Cụm đèn hậu phía sau hình dáng BMW tích hợp đèn phanh trên cao và đèn báo rẽ  thông báo tín hiệu rõ ràng, sắc nét giúp người đi sau có thể quan sát được tốt hơn.

Nội Thất Xe Tải Van Foton - 2 Chỗ 950 kg

Ca bin rộng rãi tiện dụng. Các tiện ích như xe du lịch

Hệ thống đồng hồ hiển thị đa thông tin gồm đồng hồ đo vòng tua, đồng hồ đo tốc độ đặc biệt có LCD hiển thị nhiệt độ nước, mức dầu, quãng đường.

Vận hành Xe Tải Van Foton - 2 Chỗ 950 kg

Đặc biệt xe có bề rộng trong khoang lái rộng nhất phân khúc, giúp người lái ngồi khi tham gia giao thông thật thỏa mái, vô lăng 3 chấu kiểu dáng xe du lịch, với nội thất sang trọng, tiện nghi và không gian thoáng rộng, xe còn được trang bị hệ thống trợ lực lái điện EPS, hệ thống âm thanh giải trí sắc nét, điều hòa hai chiều giúp người lái thật thỏa mái khi tham gia giao thông.

thông số Xe Tải Van Foton - 2 Chỗ 950 kg

1 Thông tin chung
Loại phương tiện Ô tô tải VAN
Nhãn hiệu;
số loại của phương tiện
FOTON GRATOUR-TV22
Công thức bánh xe 4x2R
2 Thông số kích thước
Kích thước bao (Dài x Rộng x  cao) (mm) 4200x1680x1870
Khoảng cách trục (mm) 2700
Vết bánh  xe trước/sau (mm) 1360/1370
Vết bánh xe sau phía ngoài(mm)
Chiều dài đầu xe (mm)
Chiều dài đuôi xe (mm)
Khoảng sáng gầm xe (mm) 155
Góc thoát trước/sau (độ) 34/22
3 Thông số về khối lượng
Khối lượng bản thân (kg) 1065
- Phân bố lên trục trước (kg) 545
- Phân bố lên trục sau (kg) 520
Khối lượng hàng chuyên chở theo thiết kế lớn nhất của nhà sản xuất (kg) 950
Khối lượng hàng chuyên chở cho phép tham gia giao thông(kg) 950
Số người cho phép chở kể cả người lái (người) (kg) 2 (130kg)
Khối lượng toàn bộ cho phép tham gia giao thông (kg) 2145
- Phân bố lên trục trước (kg) 770
- Phân bố lên trục sau (kg) 1375
Khối lượng toàn bộ thiết kế lớn nhất của nhà sản xuất (kg) 2145
- Phân bố lên trục trước (kg) 770
- Phân bố lên trục sau (kg) 1375
4 Thông số về tính năng chuyển động
Tốc độ lớn nhất ô tô (km/h) 119,94
Độ dốc lớn nhất ô tô vượt được (%) 37
Thời gian tăng tốc ô tô từ lúc khởi hành đến khi đi hết quãng đường 200m khi đầy tải (s) 17,7
Góc ổn định tĩnh ngang ô tô khi không tải (độ)
Quãng đường phanh ở tốc độ 50 km/h (m)
Gia tốc phanh ô tô  ở tốc độ 50 km/h  (m/s2)
Bán kính quay vòng theo vết bánh xe trước phía ngoài (m)
5 Động cơ
Kiểu loại - Tên nhà sản xuất DAM15DR
Loại nhiên liệu , số kỳ, số xi lanh, cách bố trí xi lanh, cách làm mát Xăng không chì, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, bằng n­ước
Mức khí thải EuroIV
Dung tích xi lanh (cm3) 1498
Tỉ số nén 10,5:1
Đường kính xi lanh x Hành trình piston (mm) 74x87,1
Công suất lớn nhất ( kW)/Tốc độ quay(vòng/phút) 85/6000
Mô men xoắn lớn nhất (N.m)/ Tốc độ quay  (vòng/phút) 142/4500
Phương thức cung cấp nhiên liệu Hệ thống phun xăng điện tử
Vị trí lắp đặt động cơ trên khung xe Phía trước
6 Li hợp đĩa ma sát khô, dẫn động thủy lực
7 Hộp số
Nhãn hiệu
Kiểu hộp số Hộp số cơ khí
Kiểu dẫn động Dẫn động cơ khí
Số tay số 5 số tiến 1 số lùi
Tỷ số truyền
Mô men xoắn cho phép (N.m)
8 Trục các đăng 01 trục
Mã hiệu 2201100-22
Loại Không đồng tốc
Đường kính ngoài x chiều dày (mm) 63,5x1,8
Chiều dài (mm)
Vật liệu chế tạo
9 Cầu xe trước
Nhãn hiệu cầu trước -
Tải trọng cho phép (kg)
Vệt bánh (mm)
Tiết diện mặt cắt ngang dầm cầu -
10 Cầu xe sau
Nhãn hiệu cầu sau
Tải trọng cho phép (kg)
Vệt bánh (mm)
Mô men cho phép (N.m)
Tỷ số truyền
Tiết diện mặt cắt ngang dầm cầu
11 Ký hiệu lốp
11.1 Kí hiệu lốp
- Trục 1 175/70R14
- Trục 2 175/70R14
- Lốp dự phòng 175/70R14
11..2 Vành
Vật liệu
Kí hiệu vành
11.3 - áp suất lốp tương ứng với tải trọng lớn nhất (kPa) 375/375
11.4 - Chỉ số khả năng chịu tải của lốp 95/95
11.5 - Cấp tốc độ của lốp S
12 Hệ thống treo
- Cầu trước: Độc lập, lò xo trụ, giảm chấn thuỷ lực, thanh cân bằng.
- Cầu sau: Phụ thuộc, nhíp lá dạng nửa e líp, giảm chấn thuỷ lực.

Thông số Đơn vị Nhíp sau
Khoảng cách hai mõ nhíp cm 102
Hệ số dạng nhíp 1,2
Chiều rộng các lá nhíp mm 60
Chiều dày các lá nhíp mm 3 lá dày 7;
1 lá dày 13;
Số lá nhíp 4
Nhãn hiệu
13 Hệ thống phanh
- Phanh công tác: hệ thống phanh với cơ cấu phanh ở trục trước kiểu phanh đĩa và trục sau kiểu phanh tang trống, dẫn động phanh thủy lực hai dòng, trợ lực chân không. Đường kính trống phanh x chiều rộng má phanh:
- Đường kính đĩa phanh trước x chiều dày: Æ 231 x 12 mm
- Đường kính trống phanh x chiều rộng má phanh sau   : Æ 228,6x45 mm
- Phanh đỗ: kiểu tang trống, dẫn động cơ khí, tác dụng lên bánh xe cầu sau
14 Hệ thống lái
Kí hiệu: -Loại bánh răng- thanh răng; dẫn động cơ khí, trợ lực điện
Tỷ số truyền cơ cấu lái:
Thích hợp với loại xe có khối lượng lên cầu trước
15 Thùng hàng
Loại thùng: Thùng lửng
Kích thước lòng thùng(DxRxC): 2380x1400x350 (mm)
Kích thước bao thùng(DxRxC): 2440x1540x1275 (mm)
Close Menu
0986 659 299
0986659299

Đăng ký tư vấn nhanh

Điền vào form bên dưới để được tragopxetai.vn hỗ trợ tốt nhất

Tư Vấn Nhanh

BÁO GIÁ NHANH

Hotline : 0985 89 09 69

TƯ VẤN MUA XE

Hotline : 0985 89 09 69